三
三: ba (tam)
- Âm On (音読み)
- さん
- Âm Kun (訓読み)
- み、み.つ、みっ.つ
- Số nét
- 3 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 三
Ba nét ngang xếp chồng đều nhau, đúng bằng số 3.
Từ vựng chứa chữ 三
- 三さんba (số 3)
- 三つみっつba cái
- 三日みっかba ngày, mùng 3
Ba nét ngang xếp chồng đều nhau, đúng bằng số 3.