Từ vựng tiếng Nhật N5 kèm nghĩa tiếng Việt
719 từ trong phạm vi JLPT N5, sắp theo tần suất xuất hiện — học từ đầu danh sách là gặp lại nhiều nhất.
- 犬いぬcon chó
- 猫ねこcon mèo
- 学校がっこうtrường học
- 先生せんせいgiáo viên, thầy/cô
- 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
- 本ほんsách
- 友達ともだちbạn bè
- 家いえnhà
- 車くるまxe, ô tô
- 電車でんしゃtàu điện
- 食べるたべるăn
- 飲むのむuống
- 見るみるnhìn, xem
- 行くいくđi
- 来るくるđến, tới
- 読むよむđọc
- 書くかくviết
- 話すはなすnói, nói chuyện
- 聞くきくnghe, hỏi
- 大きいおおきいTo, lớn
- 小さいちいさいNhỏ, bé
- 高いたかいCao, đắt
- 新しいあたらしいMới
- 忙しいいそがしいBận rộn
- 図書館としょかんThư viện
- 日本にほんNhật Bản
- 時間じかんThời gian
- 毎日まいにちHằng ngày, mỗi ngày
- ああÀ!, Ôi!
- 会うあうgặp gỡ
- 青あおmàu xanh (dương)
- 青いあおいxanh (tính từ)
- 赤あかmàu đỏ
- 赤いあかいđỏ (tính từ)
- 秋あきmùa thu
- 開くあくmở ra, mở cửa (tự động)
- 開けるあけるmở (có tác động)
- 上げるあげるnâng lên, giơ lên
- 朝あさbuổi sáng
- 朝御飯あさごはんbữa sáng
- 明後日あさってngày kia
- 足; 脚あしchân
- 明日あしたngày mai
- あそこở đằng kia, chỗ đó
- 遊ぶあそぶchơi, vui chơi
- 暖かいあたたかいấm áp
- 頭あたまcái đầu
- あちらphía đó, đằng kia (lịch sự)
- 暑いあついnóng (thời tiết)
- 熱いあついnóng (vật thể)
- 厚いあついdày, hậu hĩnh
- あっちđằng kia, phía đó
- 後あとsau đó, sau này
- あなたbạn, anh/chị (ngôi thứ 2)
- 兄あにanh trai (của mình)
- 姉あねchị gái (của mình)
- アパートcăn hộ chung cư
- あのcái đó (xa cả người nói và nghe); ơ...
- 浴びるあびるtắm, dội nước
- 危ないあぶないnguy hiểm
- 甘いあまいngọt; dễ dãi
- 余りあまりkhông nhiều lắm; phần dư
- 雨あめmưa
- 池いけao, hồ nhỏ
- 医者いしゃbác sĩ
- 椅子いすcái ghế
- 痛いいたいđau, đau đớn
- 一いちsố một
- 一日いちにちmột ngày
- 一番いちばんsố một, tốt nhất, hạng nhất
- いつkhi nào
- 五日いつかnăm ngày; ngày mùng 5
- 一緒いっしょcùng nhau
- 五ついつつnăm cái (đồ vật)
- 今いまbây giờ, hiện tại
- 意味いみý nghĩa
- 妹いもうとem gái (của mình)
- 嫌いやghét, khó chịu
- 入口いりぐちlối vào, cửa vào
- 居るいるcó, tồn tại (dùng cho vật sống)
- 要るいるcần, cần thiết
- 入れるいれるcho vào, đặt vào
- 色いろmàu sắc
- 色々いろいろđa dạng, nhiều loại
- 上うえtrên, phía trên
- 後ろうしろphía sau, đằng sau
- 薄いうすいmỏng, nhạt, loãng
- 歌うたbài hát
- 歌ううたうhát
- うちnhà, nhà tôi
- 海うみbiển
- 売るうるbán
- うるさいồn ào, phiền phức
- 上着うわぎáo khoác ngoài
- 絵えbức tranh, bức vẽ
- 映画えいがphim, điện ảnh
- 映画館えいがかんrạp chiếu phim
- 英語えいごtiếng Anh
- ええvâng, đúng vậy
- 駅えきga tàu, nhà ga
- エレベーターthang máy
- ~円~えん~ Yên (đơn vị tiền Nhật)
- 鉛筆えんぴつbút chì
- お~tiền tố kính ngữ (thể hiện sự lịch sự, tôn trọng)
- 美味しいおいしいngon, ngon miệng
- 多いおおいnhiều
- 大きなおおきなto, lớn
- 大勢おおぜいđông người, số đông người
- お母さんおかあさんmẹ (cách gọi trang trọng)
- お菓子おかしbánh kẹo, đồ ngọt
- お金おかねtiền
- 置くおくđặt, để
- 奥さんおくさんvợ (của người khác, cách nói kính trọng)
- お酒おさけrượu sake, đồ uống có cồn
- お皿おさらđĩa
- おじいさんông, cụ ông
- 教えるおしえるdạy, chỉ bảo, thông báo
- 押すおすđẩy, ấn, nhấn
- 遅いおそいchậm, muộn, trễ
- お茶おちゃtrà (xanh)
- お手洗いおてあらいnhà vệ sinh
- お父さんおとうさんbố (cách nói lịch sự)
- 弟おとうとem trai
- 男おとこđàn ông, nam giới
- 男の子おとこのこbé trai
- 一昨日おとといhôm kia
- おととしnăm kia
- 大人おとなngười lớn
- お腹おなかbụng
- 同じおなじgiống nhau, giống như
- お兄さんおにいさんanh trai (người khác, lịch sự)
- 伯母さん; 叔母さんおばさんcô, dì, thím (bác gái/dì)
- おばあさんbà, cụ bà
- お風呂おふろbồn tắm, việc tắm
- お弁当おべんとうcơm hộp
- 覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ, học thuộc
- おまわりさんchú công an, cảnh sát (thân mật)
- 重いおもいnặng; nghiêm trọng
- 面白いおもしろいthú vị, hài hước
- 泳ぐおよぐbơi
- 降りるおりるxuống (xe, tàu...)
- 終るおわるkết thúc, xong
- 音楽おんがくâm nhạc
- 女おんなphụ nữ, con gái
- 女の子おんなのこbé gái, cô gái
- ~回~かいlần (đếm số lần)
- 外国がいこくnước ngoài
- 会社かいしゃcông ty
- 階段かいだんcầu thang
- 買い物かいものmua sắm
- 買うかうmua
- 返すかえすtrả lại, hoàn trả
- 帰るかえるtrở về, về nhà
- 顔かおkhuôn mặt
- かかるmất (thời gian, tiền bạc)
- 鍵かぎchìa khóa
- ~か月~かげつ~tháng (đếm số tháng)
- 掛けるかけるđeo (kính); treo (lên tường)
- かけるgọi điện; ngồi xuống
- 傘かさcái ô, dù
- 貸すかすcho mượn
- 風かぜgió
- 風邪かぜcảm, cảm cúm
- 方かたvị (kính ngữ của người); cách thức
- 家族かぞくgia đình
- ~月~がつtháng (số) trong năm
- カップcái cốc, tách
- 家庭かていgia đình, mái ấm
- 角かどgóc, cạnh
- かばんcái cặp, túi xách
- 花瓶かびんbình hoa
- かぶるđội, đeo (lên đầu)
- 紙かみgiấy
- カメラmáy ảnh
- 火曜日かようびthứ Ba
- 辛いからいcay
- 体からだcơ thể, sức khỏe
- 借りるかりるmượn, vay
- ~がるtỏ ra, có vẻ (cảm thấy)
- 軽いかるいnhẹ, không nghiêm trọng
- カレーcà ri
- カレンダーlịch
- 川; 河かわsông
- ~側~がわphía, bên ~
- 可愛いかわいいdễ thương, đáng yêu
- 漢字かんじchữ Hán
- 木きcây, gỗ
- 消えるきえるbiến mất, tắt
- 北きたphía Bắc
- ギターđàn guitar
- 汚いきたないbẩn, dơ
- 喫茶店きっさてんquán cà phê
- 切手きってtem thư
- 切符きっぷvé (tàu, xe...)
- 昨日きのうhôm qua
- 九きゅうsố chín
- 牛肉ぎゅうにくthịt bò
- 牛乳ぎゅうにゅうsữa bò, sữa tươi
- 今日きょうhôm nay
- 教室きょうしつphòng học, lớp học
- 兄弟きょうだいanh chị em
- 去年きょねんnăm ngoái
- 嫌いきらいghét, không thích
- 切るきるcắt; cúp máy (điện thoại)
- 着るきるmặc (áo, quần phần trên)
- 綺麗きれいđẹp, sạch sẽ, gọn gàng
- キロ; キログラムki-lô-gam (viết tắt: kg)
- キロ; キロメートルki-lô-mét (viết tắt: km)
- 銀行ぎんこうngân hàng
- 金曜日きんようびThứ Sáu
- 九くSố chín
- 薬くすりThuốc
- 下さいくださいXin hãy (làm gì đó cho tôi)
- 果物くだものTrái cây
- 口くちMiệng; vị trí tuyển dụng
- 靴くつGiày
- 靴下くつしたTất, vớ
- 国くにĐất nước, quê hương
- 曇りくもりTrời nhiều mây, u ám
- 曇るくもるTrở nên âm u, mờ đi
- 暗いくらいTối, u tối
- ~くらい; ぐらいkhoảng, chừng
- クラスlớp học
- グラムgram (đơn vị khối lượng)
- 黒くろmàu đen
- 警官けいかんcảnh sát, công an
- 今朝けさsáng nay
- 消すけすxóa, tắt (điện)
- 結婚けっこん (する)kết hôn, hôn nhân
- 月曜日げつようびthứ Hai
- 玄関げんかんcửa ra vào, sảnh vào nhà
- 元気げんきkhỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
- ~個~こcái, quả (đơn vị đếm vật nhỏ)
- 五ごsố năm
- ~語~ごngôn ngữ, từ ngữ
- 公園こうえんcông viên
- 交差点こうさてんngã tư, giao lộ
- 紅茶こうちゃtrà đen (hồng trà)
- 交番こうばんđồn công an nhỏ, bốt cảnh sát
- 声こえgiọng nói, tiếng nói
- コートáo khoác; sân (tennis)
- コーヒーcà phê
- ここở đây, chỗ này
- 午後ごごbuổi chiều, giờ chiều (P.M.)
- 九日ここのかchín ngày; ngày mùng 9
- 九つここのつchín cái, chín món
- 午前ごぜんbuổi sáng, giờ sáng (A.M.)
- 答えるこたえるtrả lời, đáp lại
- こちらđây, phía này (lịch sự); vị này
- こっちphía này, đằng này (thân mật)
- コップcái cốc, ly uống nước
- 今年ことしnăm nay
- 言葉ことばtừ ngữ, lời nói, ngôn ngữ
- 子供こどもtrẻ em, con cái
- このnày (dùng trước danh từ)
- 御飯ごはんCơm; bữa ăn
- コピーするSao chép, photocopy
- 困るこまるKhó xử, bối rối, gặp khó khăn
- ~ころ; ~ごろKhoảng, tầm (thời gian)
- 今月こんげつTháng này
- 今週こんしゅうTuần này
- こんなNhư thế này, kiểu này
- 今晩こんばんTối nay, đêm nay
- ~歳~さい~ tuổi
- 財布さいふVí tiền
- 魚さかなcá
- 先さきtrước, tương lai, phía trước
- 咲くさくnở (hoa)
- 作文さくぶんbài luận, bài văn
- 差すさすgiơ lên, che (ô)
- ~冊~さつcuốn (đơn vị đếm sách)
- 雑誌ざっしtạp chí
- 砂糖さとうđường (gia vị)
- 寒いさむいlạnh (thời tiết)
- さ来年さらいねんnăm sau nữa (2 năm sau)
- ~さんông, bà, anh, chị (kính ngữ)
- 三さんba (số 3)
- 散歩さんぽđi dạo, tản bộ
- 四しsố bốn
- ~時~じ~ giờ (chỉ thời gian)
- 塩しおmuối
- しかしtuy nhiên, nhưng mà
- ~時間~じかん~ tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 仕事しごとcông việc
- 辞書じしょtừ điển
- 静かしずかyên tĩnh, im lặng
- 下したdưới, bên dưới
- 七しちsố bảy
- 質問しつもんcâu hỏi, sự chất vấn
- 自転車じてんしゃxe đạp
- 自動車じどうしゃxe ô tô
- 死ぬしぬchết
- 字引じびきtừ điển
- 自分じぶんbản thân, chính mình
- 閉まるしまるđóng lại (tự động)
- 閉めるしめるđóng (cửa, ...)
- 締めるしめるthắt, buộc chặt
- じゃ; じゃあvậy thì, thế thì
- シャツáo sơ mi
- シャワーvòi hoa sen, tắm vòi sen
- 十じゅうmười, số 10
- ~中~じゅうsuốt, trong suốt (khoảng thời gian)
- ~週間~しゅうかん~ tuần
- 授業じゅぎょうbuổi học, tiết học
- 宿題しゅくだいbài tập về nhà
- 上手じょうずgiỏi, khéo léo
- 丈夫じょうぶchắc chắn, khỏe mạnh, bền
- 醤油しょうゆnước tương
- 食堂しょくどうnhà ăn, căn tin
- 知るしるbiết, hiểu
- 白しろmàu trắng
- 白いしろいtrắng (tính từ)
- 新聞しんぶんbáo, tờ báo
- 水曜日すいようびthứ Tư
- 吸うすうhít, hút (thở vào, hút thuốc)
- スカートváy
- 好きすきthích, yêu thích
- ~すぎquá, quá mức (sau giờ/quá...)
- 少ないすくないít, một chút
- すぐにngay lập tức, ngay
- 少しすこしmột chút, một ít
- 涼しいすずしいmát mẻ, dễ chịu (thời tiết)
- ~ずつmỗi lần, mỗi... một
- ストーブlò sưởi
- スプーンcái thìa/muỗng
- スポーツthể thao
- ズボンquần dài
- 住むすむsống, cư trú
- するlàm, thực hiện
- 座るすわるngồi
- 背せいchiều cao, vóc dáng
- 生徒せいとhọc sinh
- セーターáo len
- 石鹸せっけんxà phòng
- 背広せびろbộ vest nam
- ゼロsố không, zero
- 千せんnghìn, ngàn
- 先月せんげつtháng trước
- 先週せんしゅうtuần trước
- 洗濯せんたくgiặt giũ, việc giặt
- 全部ぜんぶtất cả, toàn bộ
- そう; そうですvâng, đúng vậy; có vẻ là
- 掃除そうじ (する)dọn dẹp, quét dọn
- そこchỗ đó, ở đó
- そちらphía đó, đằng đó
- そっちphía đó, bên đó
- 外そとbên ngoài
- そのcái đó, đó (gần người nghe)
- そばbên cạnh, gần; mì soba
- 空そらbầu trời
- それcái đó
- それからsau đó, rồi thì
- それではvậy thì, nếu vậy
- ~台~だいtrợ từ đếm xe cộ, máy móc
- 大学だいがくtrường đại học
- 大使館たいしかんđại sứ quán
- 大丈夫だいじょうぶkhông sao, ổn
- 楽しいたのしいvui vẻ, thú vị
- 頼むたのむnhờ vả, yêu cầu
- たばこthuốc lá
- 多分たぶんcó lẽ, có thể
- 食べ物たべものthức ăn
- 卵たまごtrứng
- 誰だれai
- 誰かだれかai đó
- 誕生日たんじょうびsinh nhật
- 段々だんだんdần dần, từng bước
- 小さなちいさなnhỏ bé
- 近いちかいgần
- 違うちがうkhác, sai, không đúng
- 近くちかくgần đây, ở gần
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
- 茶色ちゃいろmàu nâu
- 茶碗ちゃわんbát ăn cơm
- ~中~ちゅうđang trong lúc, trong khi
- 丁度ちょうどvừa đúng, chính xác
- ちょっとmột chút, hơi
- 一日ついたちngày mùng một
- 使うつかうsử dụng, dùng
- 疲れるつかれるmệt mỏi
- 次つぎtiếp theo, kế tiếp
- 着くつくđến, tới nơi
- 机つくえcái bàn (học/làm việc)
- 作るつくるlàm, tạo ra
- つけるbật (đèn, máy...)
- 勤めるつとめるlàm việc (cho công ty)
- つまらないnhàm chán, vô vị
- 冷たいつめたいlạnh (đồ vật, thái độ)
- 強いつよいmạnh, khỏe
- 手てbàn tay
- テープbăng, cuộn băng
- テープレコーダーmáy ghi âm băng cassette
- テーブルcái bàn
- 出かけるでかけるđi ra ngoài, đi đâu đó
- 手紙てがみlá thư
- できるcó thể làm được
- 出口でぐちlối ra
- テストbài kiểm tra
- ではvậy thì, thế thì
- デパートtrung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa
- でもnhưng, tuy nhiên
- 出るでるra, xuất hiện, rời khỏi
- テレビti vi, truyền hình
- 天気てんきthời tiết
- 電気でんきđiện, đèn điện
- 電話でんわđiện thoại
- 戸とcửa (kiểu Nhật, cửa lùa/gỗ)
- ~度~どlần, độ (đơn vị đếm)
- ドアcửa (kiểu phương Tây)
- トイレnhà vệ sinh, toilet
- どうnhư thế nào, ra sao
- どうぞxin mời, mời
- 動物どうぶつđộng vật
- どうもcảm ơn (thân mật); có vẻ như
- 十とおmười (cái)
- 遠いとおいxa, xa xôi
- 十日とおかmười ngày; ngày mùng 10
- ~時~ときkhi, lúc
- 時々ときどきthỉnh thoảng, đôi khi
- 時計とけいđồng hồ
- どこở đâu, nơi nào
- 所ところnơi, chỗ
- 年としnăm, tuổi
- どっちcái nào, bên nào (thân mật)
- とてもrất, vô cùng
- どなたai (lịch sự)
- 隣となりbên cạnh, kế bên
- どのcái nào (đi kèm danh từ)
- 飛ぶとぶbay
- 止まるとまるdừng lại
- 土曜日どようびthứ Bảy
- 鳥とりchim, gà
- 鶏肉とりにくthịt gà
- 取るとるlấy, nhận (lớp học, điểm)
- 撮るとるchụp (ảnh), quay (phim)
- どれcái nào (đứng riêng)
- どんなloại gì, như thế nào
- ないkhông có, không tồn tại
- ナイフcon dao
- 中なかbên trong, giữa
- 長いながいdài
- 鳴くなくkêu (động vật)
- 無くすなくすlàm mất, đánh mất
- なぜtại sao
- 夏なつmùa hè
- 夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè
- ~などvân vân, v.v.
- 七つななつbảy cái
- 何なん; なにcái gì
- 日曜日にちようびChủ nhật
- ニュースTin tức
- 庭にわSân, vườn
- ~人~にんĐơn vị đếm người (~ người)
- 脱ぐぬぐCởi (quần áo)
- 温いぬるいẤm nhẹ, hơi ấm (nước)
- ネクタイCà vạt
- 寝るねるNgủ, đi ngủ
- ~年~ねん~năm
- ノートVở, sổ tay
- 登るのぼるLeo, trèo
- 飲み物のみものđồ uống, thức uống
- 乗るのるlên (xe), đi (phương tiện)
- 歯はrăng
- パーティーbữa tiệc
- はいvâng, dạ, có
- 灰皿はいざらgạt tàn thuốc
- 入るはいるvào, đi vào, chứa đựng
- 葉書はがきbưu thiếp, thiệp bưu điện
- はくmặc, mang (quần, giày, tất...)
- 箱はこcái hộp, thùng
- 橋はしcây cầu
- 箸はしđôi đũa
- 始まるはじまるbắt đầu (tự động)
- 初め; 始めはじめsự bắt đầu, khởi đầu
- 初めてはじめてlần đầu tiên
- 走るはしるchạy
- バスxe buýt
- バターbơ
- 二十歳はたち20 tuổi
- 働くはたらくlàm việc
- 八はちsố tám
- 二十日はつかngày 20, hai mươi ngày
- 花はなhoa
- 鼻はなcái mũi
- 話はなしcâu chuyện, cuộc nói chuyện
- 母ははmẹ (của mình)
- 早いはやいsớm
- 春はるmùa xuân
- 貼るはるdán
- 晴れはれtrời nắng, quang đãng
- 晴れるはれるtrời quang, tạnh nắng
- 半はんnửa, rưỡi
- 晩ばんbuổi tối
- ~番~ばんsố thứ tự, hạng thứ
- パンbánh mì
- ハンカチkhăn tay
- 番号ばんごうsố, con số (số điện thoại, số thứ tự)
- 晩御飯ばんごはんbữa tối, cơm tối
- 半分はんぶんmột nửa
- 東ひがしhướng đông
- ~匹~ひきcon (đơn vị đếm động vật nhỏ)
- 引くひくkéo, trừ (số học)
- 弾くひくchơi đàn (guitar, piano...)
- 低いひくいthấp
- 飛行機ひこうきmáy bay
- 左ひだりbên trái
- 人ひとngười
- 一つひとつmột cái
- 一月ひとつきmột tháng
- 一人ひとりmột người, một mình
- 暇ひまrảnh rỗi, thời gian rảnh
- 百ひゃくmột trăm
- 病院びょういんbệnh viện
- 病気びょうきbệnh, ốm
- 平仮名ひらがなchữ hiragana
- 昼ひるbuổi trưa, ban ngày
- 昼御飯ひるごはんbữa trưa, cơm trưa
- 広いひろいrộng, rộng rãi
- フィルムphim (cuộn phim chụp ảnh)
- プールbể bơi
- フォークcái nĩa
- 吹くふくthổi (gió)
- 服ふくquần áo
- 二つふたつhai cái
- 二人ふたりhai người
- 太いふといbéo, to, mập (vật)
- 冬ふゆmùa đông
- 降るふるrơi, đổ (mưa, tuyết)
- 古いふるいcũ, xưa (đồ vật)
- ~分~ふん~ phút
- 文章ぶんしょうbài văn, đoạn văn
- ページtrang (sách)
- 下手へたvụng về, kém (kỹ năng)
- ベッドcái giường
- ペットthú cưng
- 部屋へやcăn phòng
- 辺へんkhu vực, vùng lân cận
- ペンcây bút (bút mực/bi)
- 勉強べんきょう (する)học tập, sự học
- 便利べんりtiện lợi
- 帽子ぼうしmũ, nón
- ボールペンbút bi
- 外ほかcái khác, còn lại
- ポケットtúi áo/quần
- 欲しいほしいmuốn (có)
- ポストhộp thư, thùng thư
- 細いほそいmảnh, gầy, mỏng
- ボタンnút bấm, cúc áo
- ホテルkhách sạn
- ~本~ほんtừ đếm vật dài (chai, bút, cây...)
- 本棚ほんだなkệ sách
- 本当ほんとうsự thật, thật
- ~枚~まいtừ đếm vật phẳng, mỏng (giấy, áo, đĩa...)
- 毎朝まいあさmỗi sáng
- 毎月まいげつ; まいつきmỗi tháng, hàng tháng
- 毎週まいしゅうmỗi tuần, hàng tuần
- 毎年まいねん; まいとしmỗi năm, hàng năm
- 毎晩まいばんmỗi tối, hàng đêm
- 前まえtrước, phía trước
- ~前~まえtrước ~ (thời gian/vị trí)
- 曲るまがるrẽ, quẹo, uốn cong
- まずいdở, không ngon (đồ ăn)
- またlại, và, hơn nữa
- 見せるみせるcho xem, trình bày
- 道みちcon đường, cách thức
- 三つみっつba cái
- 緑みどりmàu xanh lá cây
- 皆さんみなさんmọi người, các bạn
- 南みなみhướng Nam
- 耳みみtai
- みんなtất cả, mọi người
- 六日むいかsáu ngày, mùng 6
- 向こうむこうphía bên kia, đằng kia
- 難しいむずかしいkhó
- 六つむっつsáu cái
- 村むらlàng, thôn
- 目めmắt
- メートルmét (đơn vị đo)
- 眼鏡めがねkính đeo mắt
- もうđã, rồi; thêm nữa
- 木曜日もくようびthứ Năm
- もしもしA lô (khi gọi điện)
- 持つもつcầm, mang, sở hữu
- もっとhơn nữa, nhiều hơn
- 物ものđồ vật, vật
- 門もんcổng
- 問題もんだいvấn đề, câu hỏi
- ~屋~やcửa hàng ~, tiệm ~
- 八百屋やおやcửa hàng rau củ
- 野菜やさいrau củ
- 易しいやさしいdễ, đơn giản
- 休みやすみngày nghỉ, sự nghỉ ngơi
- 休むやすむnghỉ ngơi
- 八つやっつtám cái, tám tuổi
- 山やまnúi
- やるlàm, cho (vật nuôi, người dưới)
- 夕方ゆうがたbuổi chiều tối
- 夕飯ゆうはんbữa tối
- 郵便局ゆうびんきょくbưu điện
- 昨夜ゆうべđêm qua, tối qua
- 有名ゆうめいnổi tiếng
- 雪ゆきtuyết
- 丸い; 円いまるいtròn, hình tròn
- 八日ようかngày mồng 8, tám ngày
- 洋服ようふくquần áo kiểu Tây
- よくthường xuyên; giỏi, tốt
- 横よこbên cạnh; chiều ngang
- 四日よっかngày mồng 4, bốn ngày
- 四つよっつbốn cái
- 呼ぶよぶgọi, mời
- 夜よるbuổi tối, ban đêm
- 弱いよわいyếu
- 来月らいげつtháng sau
- 来週らいしゅうtuần sau
- 来年らいねんnăm sau
- ラジオradio
- ラジオカセmáy cát-sét radio
- りっぱtuyệt vời, xuất sắc, đàng hoàng
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
- 両親りょうしんcha mẹ, song thân
- 料理りょうりmón ăn, nấu ăn
- 旅行りょこうdu lịch, chuyến đi
- 零れいsố không, zero
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
- レコードđĩa hát
- レストランnhà hàng
- 廊下ろうかhành lang
- 六ろくsố sáu
- ワイシャツáo sơ mi (công sở)
- 若いわかいtrẻ, trẻ tuổi
- 分かるわかるhiểu, hiểu rõ
- 忘れるわすれるquên
- 私わたしtôi
- 私わたくしtôi (trang trọng), việc riêng tư
- 渡すわたすtrao, đưa (cho ai đó)
- 渡るわたるbăng qua, vượt qua
- 悪いわるいxấu, tệ, có lỗi
- 飴あめkẹo (cứng)
- 洗うあらうrửa, giặt
- 在るあるcó, tồn tại (ở một địa điểm, dùng cho vật/sự việc)
- 有るあるcó (sở hữu, vật vô tri)
- 歩くあるくđi bộ
- いい; よいtốt, hay
- いいえkhông, không phải vậy
- 言ういうnói
- いかがthế nào, ra sao (lịch sự)
- いくつmấy, bao nhiêu (số lượng/tuổi)
- いくらbao nhiêu (giá tiền)
- 伯父; 叔父さんおじさんchú, bác, cậu (người đàn ông trung niên)
- ~階~かいtầng (lầu)
- 大好きだいすきrất thích
- 大切たいせつquan trọng
- 台所だいどころnhà bếp
- 大変たいへんvất vả, khó khăn; rất
- ~だけchỉ ~, chỉ có ~
- 沢山たくさんnhiều
- タクシーxe taxi
- 出すだすlấy ra, nộp, đưa ra
- ~たちcác, những (hậu tố số nhiều)
- 立つたつđứng dậy, đứng lên
- たてchiều dọc
- 七日なのかbảy ngày, ngày mùng 7
- 名前なまえtên, họ tên
- 習うならうhọc, học tập
- 並ぶならぶxếp hàng, đứng thành hàng
- 並べるならべるxếp, sắp xếp (đồ vật)
- なるtrở thành, trở nên
- 何~なん~~ gì, loại nào
- 二にsố hai
- にぎやかnhộn nhịp, náo nhiệt
- 肉にくthịt
- 西にしhướng Tây
- ~日~にちngày (trong tháng), ~ ngày
- まだvẫn còn, chưa
- 町まちthị trấn, phố
- 待つまつchờ đợi
- まっすぐthẳng, trực tiếp
- マッチque diêm
- 窓まどcửa sổ
- 万年筆まんねんひつbút máy
- 磨くみがくđánh bóng, chải (răng)
- 右みぎbên phải
- 短いみじかいngắn
- 水みずnước
- 安いやすいRẻ
- 明るいあかるいsáng sủa, vui vẻ (tính cách/thời tiết)
- いつもluôn luôn, thường xuyên
- 生まれるうまれるđược sinh ra
- 起きるおきるthức dậy, xảy ra
- お姉さんおねえさんchị gái (cách gọi lịch sự)
- 外国人がいこくじんngười nước ngoài
- 片仮名かたかなchữ Katakana
- 黄色きいろmàu vàng
- 黄色いきいろいmàu vàng (tính từ)
- 黒いくろいđen, tối màu
- 結構けっこうtốt, khá ổn; đủ rồi (từ chối lịch sự)
- これCái này
- さあNào, ừm (thán từ do dự hoặc khích lệ)
- 写真しゃしんảnh chụp
- ~人~じんngười (chỉ quốc tịch, VD: にほんじん)
- 狭いせまいchật, hẹp
- そうして; そしてvà, rồi thì, sau đó
- 地図ちずbản đồ
- 父ちちbố, cha (của mình)
- どうしてtại sao, vì sao
- どちらbên nào, hướng nào (lịch sự)
- 荷物にもつHành lý
- ~杯~はい...cốc, ...ly (lượng từ đếm đồ uống)
- 速いはやいnhanh
- 封筒ふうとうphong bì
- 豚肉ぶたにくthịt heo
- 二日ふつかhai ngày; ngày mùng 2
- 店みせcửa hàng, tiệm
- 三日みっかba ngày, mùng 3
- ゆっくりとmột cách chậm rãi, thong thả
- 練習れんしゅう (する)luyện tập, thực hành
- あれcái kia (ở xa cả người nói và người nghe)
- 建物たてものtòa nhà, công trình xây dựng
- 万まんmười nghìn (vạn)