不
不: không, chẳng (bất)
- Âm On (音読み)
- ふ、ぶ
- Số nét
- 4 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 不
Hình chữ như cái cây bị gãy ngọn, không mọc lên được nữa - mang nghĩa phủ định, không.
Từ vựng chứa chữ 不
- 不ふkhông, chẳng (tiền tố phủ định)
- 不ぶkhông, vô (tiền tố phủ định, cách đọc ぶ)
- 不安ふあんbất an, lo lắng, không yên tâm
- 不可ふかkhông được, không thể, sai trái
- 不幸ふこうbất hạnh, đau khổ, điều không may
- 不思議ふしぎkỳ lạ, bí ẩn, khó hiểu
- 不自由ふじゆうbất tiện, khó khăn; tàn tật, khuyết tật
- 不正ふせいbất chính, gian lận, không đúng đắn
- 不足ふそくthiếu hụt, không đủ, thiếu
- 不通ふつうsự tắc nghẽn, sự ngừng trệ, sự mất liên lạc
- 不平ふへいsự bất bình, lời phàn nàn, sự không bằng lòng
- 不満ふまんsự bất mãn, sự không hài lòng