世
世: đời, thế hệ (thế)
- Âm On (音読み)
- せい、せ、そう
- Âm Kun (訓読み)
- よ
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 世
世 nhìn như ba chữ 十 (mười) nối liền nhau, tượng trưng ba mươi năm là một đời người - một thế hệ.
Từ vựng chứa chữ 世
- 世紀せいきthế kỷ
- 世間せけんxã hội, thế gian, dư luận
- 世の中よのなかxã hội, thế gian, cuộc đời
- 世よthế giới, xã hội, thời đại, thế hệ