両
両: cả hai, hai (lưỡng)
- Âm On (音読み)
- りょう
- Âm Kun (訓読み)
- ふたつ
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 両
Khung giống cửa sổ có hai nét ngang bên trong, tượng trưng cho hai vật song song.
Từ vựng chứa chữ 両
- 両親りょうしんcha mẹ, song thân
- 両替りょうがえđổi tiền, trao đổi tiền