主
主: chủ, chúa (chủ)
- Âm On (音読み)
- しゅ、す、しゅう
- Âm Kun (訓読み)
- ぬし、おも、あるじ
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 主
Chữ 主 như ngọn nến có tim đèn ở trên và đế ở dưới, ngọn lửa là 'chủ' soi sáng cả nhà.
Từ vựng chứa chữ 主
- 主義しゅぎchủ nghĩa, chủ trương
- 主張しゅちょうsự khẳng định, chủ trương, luận điểm
- 主婦しゅふnội trợ, người phụ nữ nội trợ chính trong gia đình
- 主要しゅようchủ yếu, chính yếu
- 主におもにchủ yếu, phần lớn