九
九: chín (cửu)
- Âm On (音読み)
- きゅう、く
- Âm Kun (訓読み)
- ここの、ここの.つ
- Số nét
- 2 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 九
Hình dáng như cái móc câu uốn cong, tưởng tượng lưỡi câu bắt được 9 con cá.
Từ vựng chứa chữ 九
- 九きゅうsố chín
- 九くSố chín
- 九日ここのかchín ngày; ngày mùng 9
- 九つここのつchín cái, chín món