予
予: trước, dự bị, ban cho (dữ)
- Âm On (音読み)
- よ、しゃ
- Âm Kun (訓読み)
- あらかじ.め
- Số nét
- 4 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 予
予 giống hình bàn tay đang đưa một vật ra. Ban cho (dữ) tức là đưa tay trao vật cho người khác.
Từ vựng chứa chữ 予
- 予習よしゅうchuẩn bị bài, học trước
- 予期よきsự mong đợi, dự đoán, lường trước
- 予算よさんngân sách, dự toán
- 予測よそくdự đoán, dự báo
- 予報よほうdự báo, dự đoán trước
- 予防よぼうsự phòng ngừa, phòng bệnh
- 予想よそうsự dự đoán, dự kiến, dự báo