二
二: hai (nhị)
- Âm On (音読み)
- に、じ
- Âm Kun (訓読み)
- ふた、ふた.つ
- Số nét
- 2 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 二
Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, đúng bằng số 2.
Từ vựng chứa chữ 二
- 二十歳はたち20 tuổi
- 二十日はつかngày 20, hai mươi ngày
- 二つふたつhai cái
- 二人ふたりhai người
- 二にsố hai
- 二日ふつかhai ngày; ngày mùng 2