亡
亡: mất, chết, vong (vong)
- Âm On (音読み)
- ぼう、もう
- Âm Kun (訓読み)
- な.い、な.き-、ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす
- Số nét
- 3 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 亡
Chữ 亡 giống cái nấm mồ: nét ngang là mặt đất, bên trên là phần mộ nhô lên. Ai chết (vong) thì nằm dưới mộ.
Từ vựng chứa chữ 亡
- 死亡しぼうcái chết, sự tử vong
- 亡くすなくすmất (người thân), qua đời (mất ai đó)