人
人: người (nhân)
- Âm On (音読み)
- じん、にん
- Âm Kun (訓読み)
- ひと、-り、-と
- Số nét
- 2 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 人
Hình dáng như một người đang đứng dang hai chân, một nét phẩy và một nét mác.
Từ vựng chứa chữ 人
- 恋人こいびとngười yêu
- 大人おとなngười lớn
- ~人~にんĐơn vị đếm người (~ người)
- 人ひとngười
- 一人ひとりmột người, một mình
- 二人ふたりhai người
- 外国人がいこくじんngười nước ngoài
- ~人~じんngười (chỉ quốc tịch, VD: にほんじん)
- 人口じんこうdân số
- 他人たにんngười khác, người xa lạ
- 詩人しじんnhà thơ
- 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán