今
今: nay, hiện tại (kim)
- Âm On (音読み)
- こん、きん
- Âm Kun (訓読み)
- いま
- Số nét
- 4 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 今
Hình chữ giống mái nhà úp xuống một người đang ngồi ngay lúc này - tượng trưng cho thời điểm 'hiện tại, bây giờ'.
Từ vựng chứa chữ 今
- 今いまbây giờ, hiện tại
- 今日きょうhôm nay
- 今朝けさsáng nay
- 今年ことしnăm nay
- 今月こんげつTháng này
- 今週こんしゅうTuần này
- 今晩こんばんTối nay, đêm nay
- 今度こんどlần này, bây giờ; lần tới, dịp tới
- 今にいまにchẳng bao lâu nữa, sắp sửa
- 今にもいまにもsắp sửa (bất cứ lúc nào), ngay bây giờ
- 今回こんかいlần này, lần đó (thời điểm hiện tại)
- 今後こんごtừ nay về sau, sau này