以
以: bằng, dựa vào (dĩ)
- Âm On (音読み)
- い
- Âm Kun (訓読み)
- もっ.て
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 以
Hình dáng giống một người đang cầm công cụ (己 biến thể) để làm việc, nghĩa là dùng phương tiện nào đó.
Từ vựng chứa chữ 以
- 以前いぜんtrước đây, trước khi (mốc thời gian trong quá khứ)
- 以来いらいtừ khi, từ đó về sau