件
件: sự việc, thứ (kiện)
- Âm On (音読み)
- けん
- Âm Kun (訓読み)
- くだん
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 件
Gồm 亻 (người) + 牛 (con bò). Người (亻) và bò (牛) là hai 'vật' đếm được trong nông trại → dùng để đếm sự vật, sự việc.
Từ vựng chứa chữ 件
- 事件じけんvụ việc, sự kiện, vụ án
- 条件じょうけんđiều kiện
- 件けんviệc, sự việc, vụ, kiện