任
任: nhiệm vụ, trách nhiệm, bổ nhiệm (nhiệm)
- Âm On (音読み)
- にん
- Âm Kun (訓読み)
- まか.せる、まか.す
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 任
Bên trái bộ NHÂN (người), bên phải chữ NHÂM (tai nghe). Người có tai nghe là người được giao nhiệm vụ.
Từ vựng chứa chữ 任
- 責任せきにんtrách nhiệm, bổn phận
- 任せるまかせるgiao phó, để cho ai đó làm