Kanji N4

: gặp gỡ, hội (hội)

Âm On (音読み)
かい、え
Âm Kun (訓読み)
あ.う、あ.わせる、あつ.まる
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Hình nắp đậy trên chữ 云 tượng trưng nhiều người tụ họp dưới một mái nhà chung - cuộc họp, hội.

Từ vựng chứa chữ

  • 会うあうgặp gỡ
  • 会社かいしゃcông ty
  • ~会~かいhội, buổi họp (hậu tố)
  • 機会きかいcơ hội
  • 大会たいかいđại hội, hội nghị lớn, giải đấu lớn
  • 会員かいいんhội viên, thành viên
  • 会計かいけいkế toán, tính tiền
  • 会合かいごうcuộc họp, buổi hội họp
  • 議会ぎかいnghị viện, quốc hội
  • 国会こっかいquốc hội, nghị viện
  • 出会いであいcuộc gặp gỡ, sự gặp gỡ
  • 出会うであうtình cờ gặp, bắt gặp

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4