作
作: làm, chế tạo (tác)
- Âm On (音読み)
- さく、さ
- Âm Kun (訓読み)
- つく.る、つく.り、-づく.り
- Số nét
- 7 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 作
Bộ Nhân (亻) đứng cạnh chữ 乍 (mới bắt đầu) - con người mới bắt tay làm, chế tạo ra vật gì đó.
Từ vựng chứa chữ 作
- 作文さくぶんbài luận, bài văn
- 作るつくるlàm, tạo ra
- 操作そうさthao tác, vận hành, điều khiển
- 作法さほうphép tắc, cách cư xử, nghi thức
- 作業さぎょうcông việc, thao tác, lao động
- 作品さくひんtác phẩm
- 作物さくもつnông sản, cây trồng
- 作家さっかnhà văn, tác giả
- 作曲さっきょくsoạn nhạc, sáng tác âm nhạc
- 作さくtác phẩm; vụ mùa