使
使: sử dụng, sai khiến (sử)
- Âm On (音読み)
- し
- Âm Kun (訓読み)
- つか.う、つか.い、-つか.い、-づか.い
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 使
Bộ 人 (người) đứng bên cạnh 吏 (quan lại) - người sai khiến, sử dụng người khác làm việc.
Từ vựng chứa chữ 使
- 大使館たいしかんđại sứ quán
- 使うつかうsử dụng, dùng
- 大使たいしđại sứ
- 使用しようsử dụng, dùng