Kanji N3
倒

倒: đổ, ngã (đảo)

Âm On (音読み)
とう
Âm Kun (訓読み)
たお.れる、-だお.れ、たお.す、さかさま、さかさ、さかしま
Số nét
10 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 倒

Bên trái bộ 'nhân' (người), bên phải chữ 'đáo' (đến). Người đến vấp ngã, đổ xuống.

Từ vựng chứa chữ 倒

  • 倒れるたおれるngã, đổ, gục
  • 倒すたおすđánh ngã, hạ gục, lật đổ
  • 面倒めんどうphiền phức, rắc rối; sự chăm sóc (面倒を見る)
  • 倒産とうさん(doanh nghiệp) phá sản, vỡ nợ

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4