Kanji N5

: trước, sớm (tiên)

Âm On (音読み)
せん
Âm Kun (訓読み)
さき、ま.ず
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ

Phần trên giống chân người bước đi trước, phần dưới là bộ Nhân biến thể - người đi trước tiên phong.

Từ vựng chứa chữ

  • 先生せんせいgiáo viên, thầy/cô
  • さきtrước, tương lai, phía trước
  • 先月せんげつtháng trước
  • 先週せんしゅうtuần trước
  • 先日せんじつhôm nọ, mấy hôm trước
  • 先行せんこうđi trước, dẫn đầu; sự đi trước

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4