入
入: vào (nhập)
- Âm On (音読み)
- にゅう
- Âm Kun (訓読み)
- い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る
- Số nét
- 2 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 入
Giống chữ Người nhưng nét mác kéo dài hơn, như người đang bước vào cửa.
Từ vựng chứa chữ 入
- 入口いりぐちlối vào, cửa vào
- 入れるいれるcho vào, đặt vào
- 入るはいるvào, đi vào, chứa đựng
- 収入しゅうにゅうthu nhập
- 気に入るきにいるthích, ưng ý, vừa ý
- 記入きにゅうsự ghi vào, điền vào (giấy tờ, biểu mẫu)
- 入場にゅうじょうvào cửa, đi vào (hội trường, địa điểm)