共
共: Cùng nhau, chung (cộng)
- Âm On (音読み)
- きょう
- Âm Kun (訓読み)
- とも、とも.に、-ども
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 共
Hình dáng hai bàn tay cùng nâng đỡ một vật ở giữa. Cùng nhau chung sức nâng vật đó lên.
Từ vựng chứa chữ 共
- 共通きょうつうđiểm chung, sự dùng chung; chung
- 共同きょうどうsự hợp tác, sự cùng làm chung
- 共にともにcùng nhau, cùng với