円
円: tròn, đồng yên (viên)
- Âm On (音読み)
- えん
- Âm Kun (訓読み)
- まる.い、まる、まど、まど.か、まろ.やか
- Số nét
- 4 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 円
Hình chữ nhật có gạch chéo bên trong như đồng xu tròn được đóng khung, biểu tượng tiền yên Nhật.
Từ vựng chứa chữ 円
- ~円~えん~ Yên (đơn vị tiền Nhật)
- 丸い; 円いまるいtròn, hình tròn
- 円えんhình tròn; đồng yên (tiền Nhật)
- 円まるhình tròn; vòng tròn