写
写: chép, sao chụp (tả)
- Âm On (音読み)
- しゃ、じゃ
- Âm Kun (訓読み)
- うつ.す、うつ.る、うつ-、うつ.し
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 写
Chữ 写 giống một tấm gương có nét gạch bên trong, như đang phản chiếu và sao chép lại hình ảnh.
Từ vựng chứa chữ 写
- 写真しゃしんảnh chụp
- 写るうつるđược chụp, được in, lọt vào (ảnh)