出
出: ra, xuất (xuất)
- Âm On (音読み)
- しゅつ、すい
- Âm Kun (訓読み)
- で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 出
Hai ngọn núi chồng lên nhau, như một ngọn núi nhô lên khỏi ngọn kia, tượng trưng cho việc đi ra/nhô ra.
Từ vựng chứa chữ 出
- 出かけるでかけるđi ra ngoài, đi đâu đó
- 出口でぐちlối ra
- 出るでるra, xuất hiện, rời khỏi
- 出すだすlấy ra, nộp, đưa ra
- 出席しゅっせきsự tham dự, sự có mặt
- 支出ししゅつchi tiêu, khoản chi
- 出場しゅつじょうsự ra sân, tham gia thi đấu
- 出身しゅっしんxuất thân, quê quán, người tốt nghiệp từ đâu
- 出版しゅっぱんsự xuất bản
- 思い出おもいでkỷ niệm, hồi ức
- 外出がいしゅつđi ra ngoài
- 出でsự ra ngoài; tốt nghiệp (xuất thân từ đâu)