列
列: hàng, dãy, xếp hạng (liệt)
- Âm On (音読み)
- れつ
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 列
Cái xương khô (歹) bị dao (刂) chặt thành từng khúc xếp hàng dãy.
Từ vựng chứa chữ 列
- 列れつhàng, dãy, hàng lối
- 列車れっしゃtàu hỏa, đoàn tàu
Cái xương khô (歹) bị dao (刂) chặt thành từng khúc xếp hàng dãy.