Kanji N3

: chế độ, kiểm soát (chế)

Âm On (音読み)
せい
Số nét
8 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Gồm 牛 (con bò) bị 刂 (dao) giữ lại. Dùng dao (刂) để chế ngự con bò (牛) → đặt ra quy tắc, chế độ để kiểm soát.

Từ vựng chứa chữ

  • 制限せいげんsự hạn chế, giới hạn, sự ràng buộc
  • 制度せいどchế độ, thể chế
  • 規制きせいquy chế, sự kiểm soát, sự hạn chế

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4