Kanji N3

: khắc, chạm; thời gian (khắc)

Âm On (音読み)
こく
Âm Kun (訓読み)
きざ.む、きざ.み
Số nét
8 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Lấy con dao (刂) khắc chữ hợi (亥) lên gỗ → khắc dấu vết, cũng là đơn vị thời gian thời xưa.

Từ vựng chứa chữ

  • 時刻じこくthời điểm, giờ giấc
  • 深刻しんこくnghiêm trọng, nghiêm túc (vấn đề, tình trạng)
  • 遅刻ちこくsự đi muộn, trễ giờ

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4