加
加: thêm vào, tăng (gia)
- Âm On (音読み)
- か
- Âm Kun (訓読み)
- くわ.える、くわ.わる
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 加
Gồm 力 (sức) + 口 (miệng). Dùng sức kêu lớn để thêm người giúp.
Từ vựng chứa chữ 加
- 増加ぞうかsự tăng lên, gia tăng
- 参加さんかtham gia
- 加減かげんsự điều chỉnh, thêm bớt; mức độ vừa phải
- 加えるくわえるthêm vào; tăng thêm; bao gồm
- 加わるくわわるtham gia; được thêm vào; tăng lên
- 加味かみsự thêm gia vị; sự tính đến, thêm vào (khi xem xét)