Kanji N3

: thắng, chiến thắng (thắng)

Âm On (音読み)
しょう
Âm Kun (訓読み)
か.つ、-が.ち、まさ.る、すぐ.れる、かつ
Số nét
12 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Gồm 月 (thịt), 生 (sức sống) và 力 (sức mạnh). Có sức mạnh và sức sống dồi dào thì sẽ giành phần thắng.

Từ vựng chứa chữ

  • 勝ちかちchiến thắng, thắng lợi
  • 優勝ゆうしょうvô địch, giành chiến thắng chung cuộc

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4