化
化: biến đổi, hoá (hoá)
- Âm On (音読み)
- か、け
- Âm Kun (訓読み)
- ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する
- Số nét
- 4 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 化
Người (亻) bên trái biến thành cái nắp (匕) bên phải – hóa thân.
Từ vựng chứa chữ 化
- 化学かがくhóa học
- 化粧けしょうsự trang điểm, đồ trang điểm
- 変化へんかsự thay đổi, biến hóa
- 酸化さんかsự oxy hoá