Kanji N5

: mười (thập)

Âm On (音読み)
じゅう、じっ、じゅっ
Âm Kun (訓読み)
とお、と
Số nét
2 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ

Hình chữ thập, một nét ngang cắt một nét dọc, đúng 10 giao điểm tưởng tượng.

Từ vựng chứa chữ

  • じゅうmười, số 10
  • とおmười (cái)
  • 十日とおかmười ngày; ngày mùng 10
  • 二十歳はたち20 tuổi
  • 二十日はつかngày 20, hai mươi ngày

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4