午
午: giờ ngọ, buổi trưa (ngọ)
- Âm On (音読み)
- ご
- Âm Kun (訓読み)
- うま
- Số nét
- 4 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 午
Chữ giống cây cột có thanh ngang ở giữa như kim đồng hồ chỉ đúng 12 giờ trưa - giờ Ngọ.
Từ vựng chứa chữ 午
- 午後ごごbuổi chiều, giờ chiều (P.M.)
- 午前ごぜんbuổi sáng, giờ sáng (A.M.)
- 正午しょうごchính trưa, đúng 12 giờ