半
半: một nửa (bán)
- Âm On (音読み)
- はん
- Âm Kun (訓読み)
- なか.ば
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 半
Nét gạch ngang ở giữa chia đôi bộ chữ như dấu cắt một vật ra làm hai nửa bằng nhau.
Từ vựng chứa chữ 半
- 半はんnửa, rưỡi
- 半分はんぶんmột nửa
- 大半たいはんphần lớn, đa số
- 半ばなかばgiữa chừng, nửa chặng