南
南: hướng nam (nam)
- Âm On (音読み)
- なん、な
- Âm Kun (訓読み)
- みなみ
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 南
Hình như mái nhà có cây cột ở giữa, tưởng tượng ngôi nhà hướng về phía Nam đón nắng ấm.
Từ vựng chứa chữ 南
- 南みなみhướng Nam
Hình như mái nhà có cây cột ở giữa, tưởng tượng ngôi nhà hướng về phía Nam đón nắng ấm.