Kanji N3
参

参: tham gia, dự; đi đến; (thưa) (tham)

Âm On (音読み)
さん、しん
Âm Kun (訓読み)
まい.る、まい-、まじわる、みつ
Số nét
8 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 参

Trên là bộ Khư (厶) riêng tư, giữa chữ Đại (大) to, dưới là ba nét phóng ra. Người to xác đi tham gia hội họp, có ba nét tượng trưng cho ba người cùng đến.

Từ vựng chứa chữ 参

  • 参るまいるđi, đến (khiêm nhường ngữ của 行く・来る)
  • 参加さんかtham gia
  • 参考さんこうtham khảo

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4