Kanji N3

: chống lại, trái lại (phản)

Âm On (音読み)
はん、ほん、たん、ほ
Âm Kun (訓読み)
そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る
Số nét
4 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Gồm 厂 (vách đá) + 又 (bàn tay). Tay đẩy ngược lại vách đá → phản kháng, chống lại.

Từ vựng chứa chữ

  • 違反いはんsự vi phạm, trái luật
  • 反るかえるcong vênh, uốn cong ngược lại
  • 反抗はんこうsự chống lại, phản kháng, chống đối
  • 反省はんせいsự tự kiểm điểm, hối lỗi, nhìn lại bản thân

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4