取
取: lấy, lấy lên (thủ)
- Âm On (音読み)
- しゅ
- Âm Kun (訓読み)
- と.る、と.り、と.り-、とり、-ど.り
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 取
Tay (又) đưa lên cắt tai (耳) để lấy chiến lợi phẩm.
Từ vựng chứa chữ 取
- 取るとるlấy, nhận (lớp học, điểm)
- 受け取るうけとるnhận, nhận lấy
- 取り上げるとりあげるcầm lên, nhấc lên; tịch thu
- 取れるとれるbị tháo ra, rơi ra; có thể lấy