Kanji N4

: miệng (khẩu)

Âm On (音読み)
こう、く
Âm Kun (訓読み)
くち
Số nét
3 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Hình vuông đơn giản giống cái miệng đang há ra.

Từ vựng chứa chữ

  • 入口いりぐちlối vào, cửa vào
  • くちMiệng; vị trí tuyển dụng
  • 出口でぐちlối ra
  • 人口じんこうdân số
  • 利口りこうthông minh, lanh lợi, khôn khéo
  • 悪口わるくちlời nói xấu, lăng mạ

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4