和
和: hòa hợp, hòa bình (hòa)
- Âm On (音読み)
- わ、お、か
- Âm Kun (訓読み)
- やわ.らぐ、やわ.らげる、なご.む、なご.やか、あ.える
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 和
Bên trái bộ khẩu (miệng), bên phải bộ hoà (lúa). Miệng nói chuyện lúa ngoài đồng thuận hoà.
Từ vựng chứa chữ 和
- 平和へいわhòa bình, bình yên