品
品: hàng hóa, phẩm chất (phẩm)
- Âm On (音読み)
- ひん、ほん
- Âm Kun (訓読み)
- しな
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 品
Ba ô vuông (口) xếp chồng như ba kiện hàng hóa được đóng gói xếp chồng lên nhau trong kho.
Từ vựng chứa chữ 品
- 品しなđồ vật, mặt hàng, hàng hóa
- 商品しょうひんhàng hóa, sản phẩm
- 賞品しょうひんphần thưởng, giải thưởng
- 食品しょくひんthực phẩm, đồ ăn (sản phẩm chế biến)
- 製品せいひんsản phẩm, chế phẩm (đã qua chế tạo)
- 作品さくひんtác phẩm
- 手品てじなtrò ảo thuật, trò ma thuật
- 品ひんhàng hóa; phẩm cách, sự thanh lịch