Kanji N3
商

商: buôn bán, thương mại (thương)

Âm On (音読み)
しょう
Âm Kun (訓読み)
あきな.う
Số nét
11 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 商

Người buôn bán đứng trong cửa hàng (冂) mở miệng (口) rao hàng. Có mái che (亠) là quầy hàng.

Từ vựng chứa chữ 商

  • 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán
  • 商売しょうばいviệc buôn bán, kinh doanh
  • 商品しょうひんhàng hóa, sản phẩm

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4