喜
喜: vui mừng, hân hoan (hỷ)
- Âm On (音読み)
- き
- Âm Kun (訓読み)
- よろこ.ぶ、よろこ.ばす
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 喜
Trên là cái trống (士 + 丷), dưới là miệng (口) cười. Gõ trống mở miệng cười to là vui mừng.
Từ vựng chứa chữ 喜
- 喜びよろこびniềm vui, sự vui mừng
Trên là cái trống (士 + 丷), dưới là miệng (口) cười. Gõ trống mở miệng cười to là vui mừng.