Kanji N5
土

土: đất, thổ nhưỡng (thổ)

Âm On (音読み)
ど、と
Âm Kun (訓読み)
つち
Số nét
3 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ 土

Hình chữ thập có gạch ngang dưới chân như đống đất được vun lên khỏi mặt đất.

Từ vựng chứa chữ 土

  • 土曜日どようびthứ Bảy
  • お土産おみやげquà lưu niệm, quà đặc sản
  • 土産みやげquà lưu niệm, quà mang về
  • 土つちđất, đất cát
  • 土地とちđất đai, khu đất, thửa đất

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4