土
土: đất, thổ nhưỡng (thổ)
- Âm On (音読み)
- ど、と
- Âm Kun (訓読み)
- つち
- Số nét
- 3 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 土
Hình chữ thập có gạch ngang dưới chân như đống đất được vun lên khỏi mặt đất.
Từ vựng chứa chữ 土
- 土曜日どようびthứ Bảy
- 土産みやげquà lưu niệm, quà mang về
- 土つちđất, đất cát
- 土地とちđất đai, khu đất, thửa đất