Kanji N3
在

在: tồn tại, ở tại (tại)

Âm On (音読み)
ざい
Âm Kun (訓読み)
あ.る
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 在

Bộ 'thổ' (đất) bên dưới, phía trên có hình cây mọc lên. Cây mọc trên đất là đang tồn tại.

Từ vựng chứa chữ 在

  • 在るあるcó, tồn tại (ở một địa điểm, dùng cho vật/sự việc)
  • 滞在たいざいsự lưu trú, lưu lại
  • 在る; 有るあるcó, tồn tại (vật/vô tri)
  • 現在げんざいhiện tại, bây giờ
  • 存在そんざいsự tồn tại, sự hiện hữu

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4