在
在: tồn tại, ở tại (tại)
- Âm On (音読み)
- ざい
- Âm Kun (訓読み)
- あ.る
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 在
Bộ 'thổ' (đất) bên dưới, phía trên có hình cây mọc lên. Cây mọc trên đất là đang tồn tại.
Từ vựng chứa chữ 在
- 在るあるcó, tồn tại (ở một địa điểm, dùng cho vật/sự việc)
- 滞在たいざいsự lưu trú, lưu lại
- 在る; 有るあるcó, tồn tại (vật/vô tri)
- 現在げんざいhiện tại, bây giờ
- 存在そんざいsự tồn tại, sự hiện hữu