地
地: đất, mặt đất (địa)
- Âm On (音読み)
- ち、じ
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 地
Bộ Thổ (土 - đất) bên trái ghép với 也 (dã - cũng vậy) bên phải - mặt đất trải rộng khắp nơi.
Từ vựng chứa chữ 地
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
- 地図ちずbản đồ
- 地震じしんđộng đất
- 地域ちいきvùng, khu vực
- 地味じみgiản dị, mộc mạc, không nổi bật
- 意地悪いじわるxấu bụng, ác ý, hay chọc ghẹo, chơi xấu
- 生地きじvải, vải thô; bột nhào
- 意地いじtính cố chấp, ngoan cố; bụng dạ
- 地ちđất, mặt đất
- 地位ちいđịa vị, vị trí xã hội
- 地下ちかdưới lòng đất, tầng hầm
- 地球ちきゅうTrái Đất