堂
堂: nhà lớn, sảnh đường (đường)
- Âm On (音読み)
- どう
- Số nét
- 11 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 堂
Trên là chữ Thượng (尚) cách điệu chỉ sự cao quý, dưới là bộ Thổ (土) chỉ nền đất - một tòa nhà lớn xây trên nền đất vững.
Từ vựng chứa chữ 堂
- 食堂しょくどうnhà ăn, căn tin