Kanji N3
増

増: tăng thêm, thêm vào (tăng)

Âm On (音読み)
ぞう
Âm Kun (訓読み)
ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす
Số nét
14 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 増

Bên trái là bộ thổ (đất), bên phải là 曽 trông như các lớp chồng lên. Đất chồng thêm từng lớp nên tăng.

Từ vựng chứa chữ 増

  • 増えるふえるtăng lên, gia tăng
  • 増加ぞうかsự tăng lên, gia tăng
  • 増やすふやすtăng thêm, làm tăng (số lượng)
  • 増すますtăng lên, gia tăng

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4