夕
夕: buổi tối (tịch)
- Âm On (音読み)
- せき
- Âm Kun (訓読み)
- ゆう
- Số nét
- 3 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 夕
Giống hình mặt trăng khuyết xuất hiện lúc chiều tối.
Từ vựng chứa chữ 夕
- 夕方ゆうがたbuổi chiều tối
- 夕飯ゆうはんbữa tối
Giống hình mặt trăng khuyết xuất hiện lúc chiều tối.