Kanji N5

: lớn (đại)

Âm On (音読み)
だい、たい
Âm Kun (訓読み)
おお-、おお.きい、-おお.いに
Số nét
3 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ

Hình người dang rộng hai tay hai chân để tỏ ra to lớn.

Từ vựng chứa chữ

  • 大きいおおきいTo, lớn
  • 大きなおおきなto, lớn
  • 大勢おおぜいđông người, số đông người
  • 大人おとなngười lớn
  • 大学だいがくtrường đại học
  • 大使館たいしかんđại sứ quán
  • 大丈夫だいじょうぶkhông sao, ổn
  • 大好きだいすきrất thích
  • 大切たいせつquan trọng
  • 大変たいへんvất vả, khó khăn; rất
  • 大抵たいていthông thường, đại khái
  • 大学生だいがくせいsinh viên đại học

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4